99 Cụm Từ Thường Dùng Trong Tiếng Đức
7 Tháng Một, 2021
Hướng Dẫn Nói Về Thời Tiết Việt Nam Bằng Tiếng Đức
11 Tháng Một, 2021

Học Tiếng Đức Chủ Đề Về Tính Từ Chỉ Cảm Xúc Tiêu Cực

Tính Từ Chỉ Cảm Xúc Tiêu Cực Trong Tiếng Đức

 

Xem các khóa học chinh phục tiếng Đức của Hallo trung tâm tiếng Đức uy tín và tốt nhất ở TPHCM

Giao tiếp tiếng đức cơ bản

Học tiếng đức online miễn phí

Học tiếng đức cho người mới bắt đầu

Học từ vựng tiếng Đức mỗi ngày giúp các bạn củng cố vốn kiến thức của mình, qua đó cải thiện được cả 4 kĩ năng nghe, nói, đọc, viết. Hãy cùng Hallo học về tính từ chỉ cảm xúc tiêu cực trong tiếng Đức.

 

Negative Gefühle – Các cảm xúc tiêu cực

Aggressiv (hung hăng), angeekelt (ghê tởm), angespannt (căng thẳng), ängstlich (sợ hãi), angstschlotternd (ấp úng), angreifend (hiếu chiến), ärgerlich (phiền toái), argwöhnisch (nghi ngờ), aufgebracht (buồn bã), ausgelaugt (kiệt sức).

 

Beängstigt (sợ hãi), bedrängt (đau khổ), bedrückt (bị áp lực), befangen (tự ti), befremdet (bị xa lánh), beklommen (đau khổ), bekümmert (lo lắng), belastet (gánh nặng), beleidigt (bị xúc phạm), beschämt (xấu hổ), besorgt (lo lắng), bestürzt (buồn bã), betrübt (đau buồn), beunruhigt (lo lắng), bitter (cay đắng), bösartig (thô lỗ), brummig (gắt gỏng).

 

Daneben (bị ra rìa), depressiv (trầm cảm), deprimiert (chán nản), distanziert (xa lánh), dumpf (buồn tẻ), durcheinander (bối rối)

 

Eifersüchtig (ghen tuông), einsam (cô đơn), ekelerfüllt (ghê tởm), empfindlich (nhạy cảm), empört (phẫn nộ), energielos (chán nản), entmutigt (chán nản), entrüstet (phẫn nộ), entsetzt (kinh hoàng), enttäuscht (thất vọng), ermüdet (mệt mỏi), erschöpft (kiệt sức), erschrocken (sợ hãi), erzürnt (điên tiết)

 

Feindselig = feindlich (thù ghét), feststeckend (bị mắc kẹt), frustriert (thất vọng), furchtsam (rụt rè)

 

Gehässig (khó chịu), gehemmt (ức chế), gelangweilt (chán), gemein (thô lỗ), gequält (dằn vặt), gereizt (cáu gắt), gestört (bị quấy rầy), gewalttätig (bạo lực), gleichgültig (thờ ơ), griesgrämig = grantig (gắt gỏng)

 

Hasserfüllt (tràn đầy sự thù ghét), hilflos (bất lực), hitzköpfig (nóng tính), hoffnungslos (vô vọng), hundsmiserabel (đau khổ)

 

Irritiert (bị quấy rầy)

Jämmerlich (đáng thương)

Kalt (lạnh lùng), kraftlos (bất lực)

Launisch (ủ rũ), leer (trống rỗng), lustlos (không có hứng)

Verängstigt (sợ sệt), verärgert (tức giận), verbittert (nóng nảy), verkrampft (tù túng), verlegen (xấu hổ), verletzbar (dễ bị tổn thương), verletzt (bị tổn thương), verloren (lạc lối), verrückt (điên),

Tính Từ Chỉ Cảm Xúc Tiêu Cực Trong Tiếng Đức

 

Tags: tinh tu chi cam xuc tieu cuc trong tieng duchoc tieng duc cho nguoi moi bat dauhoc tieng ducgiao tiep tieng duc co banhoc tieng duc online mien phi , trung tam tieng duc

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *